Updraft

Vòng chữ O loại F (ISO, công nghiệp thông dụng)

Kích thước cơ bản của rãnh lắp (theo tiết diện)

Mặt cắt rãnh theo dãy kích thước của ISO 3601-2. Mặt cắt này chỉ phụ thuộc vào đường kính tiết diện của O-ring.

Đường kính tiết diện của O-ring d2Mặt trụ (vát mép z tối thiểu)Mặt phẳngBán kính lượn đáy rãnh r1
15°20°b4
Dùng cho chất lỏng
b4
Dùng cho chất khí
hNhỏ nhấtLớn nhất

Kích thước theo số hiệu danh nghĩa

Bảng hiển thị
Hiển thị dung sai
Số hiệu danh nghĩaĐộng, khí nénĐộng, thủy lựcDùng cố địnhChiều rộng rãnhĐường kính trong của O-ring d1Đường kính tiết diện d2
d4/d9d3d4/d9d3d4/d9d3Dung sai của d3b1
Không có
b2
1 cái
b3
2 cái

Ghi chú

  • Tài liệu tham khảo
    • JIS B 2401-2 (2012) Phụ lục JA
  • Bảng hệ mét liệt kê các cỡ có đường kính đối tiếp ra số tròn. Các số hiệu danh nghĩa ở đây là một phần của bảng dành cho mặt trụ, còn t là giá trị tham khảo bổ sung (gần bằng chiều sâu rãnh). Những hàng ghi “Khuyến nghị đường kính trong đặt riêng” là những cỡ mà O-ring có đường kính trong đặt riêng sẽ cho độ kín tốt nhất.
  • Với d dùng cho piston3, cấp sai lệch cho phép thay đổi theo từng hàng (h6 / h8 / h9) và càng nới rộng khi số hiệu danh nghĩa càng lớn
  • Hệ số hiệu danh nghĩa ở đây khác với các dãy P, G và V vốn là dãy riêng của JIS. Không dùng lẫn hai hệ với nhau.
Vòng chữ O — O-ring F (ISO công nghiệp chung) | Updraft - Công cụ tính toán thiết kế cơ khí