Updraft

Ống thép tròn

Ống thép carbon

SGP (ống thép cacbon dùng cho đường ống thông thường)JIS G 3452Dùng cho đường ống nước, khí, hơi và ga ở áp suất thấp. Là loại phổ biến và dễ mua nhất, và là điểm xuất phát khi còn phân vân.STPG (ống thép cacbon dùng cho đường ống chịu áp lực)ISO 9329-1 (JIS G 3454)Dùng cho đường ống chịu áp đến 350 °C. Chọn khi SGP không đủ khả năng chịu áp.STS (ống thép cacbon dùng cho đường ống cao áp)ISO 9329-2 (JIS G 3455)Dùng cho đường ống cao áp đến 350 °C, khi ngay cả STPG cũng không đủ khả năng chịu áp.STPT (ống thép cacbon dùng cho đường ống nhiệt độ cao)ISO 9329-2 (JIS G 3456)Dùng cho đường ống nhiệt độ cao trên 350 °C.STPL (ống thép dùng cho đường ống nhiệt độ thấp)ISO 9329-3 (JIS G 3460)Dùng cho đường ống xuống dưới điểm đóng băng. Chọn khi cần tránh phá hủy giòn ở nhiệt độ thấp.STPA (ống thép hợp kim dùng cho đường ống)ISO 9329-2 (JIS G 3458)Dùng cho đường ống vừa nóng vừa chịu áp cao. Đây là thép hợp kim như thép molypden.STPY (ống thép cacbon hàn hồ quang dùng cho đường ống)JIS G 3457Dùng cho đường ống đường kính lớn, áp suất thấp. Được chế tạo bằng hàn hồ quang.STK (ống thép cacbon dùng cho kết cấu thông thường)JIS G 3444Dùng cho các cấu kiện chịu lực thông thường như bệ đỡ, giàn giáo và tháp thép. Là điểm xuất phát khi còn phân vân về ống kết cấu.STKM (ống thép cacbon dùng cho kết cấu máy)JIS G 3445Dùng cho các chi tiết cần độ chính xác kích thước và độ bền, như chi tiết máy và trục.STKN (ống thép cacbon dùng cho kết cấu xây dựng)JIS G 3475Dùng cho cấu kiện kết cấu xây dựng có thiết kế kháng chấn, như cột nhà.STB (ống thép cacbon dùng cho nồi hơi và bộ trao đổi nhiệt)ISO 9329-2 (JIS G 3461)Dùng làm ống truyền nhiệt của nồi hơi và bộ trao đổi nhiệt.TF (ống thép dùng cho lò nung)JIS G 3467Dùng làm ống bên trong lò nung, chẳng hạn trong lọc dầu.

Ống thép không gỉ

Kích thước ống thép | Updraft - Công cụ tính toán thiết kế cơ khí