Updraft

Cấp bền

Vật liệu

Ghi chú

  • Cùng gọi là “cấp bền” nhưng cách xác định lại khác nhau tùy vật liệu. Với thép, X×100 trong X.Y là độ bền kéo; với thép không gỉ, giá trị phân loại nhân 10 là độ bền kéo nhỏ nhất; còn kim loại màu thì vốn không có cấp bền.
  • Các giá trị nêu ở đây là giá trị ở nhiệt độ thường. Ở nhiệt độ cao và nhiệt độ thấp, cơ tính thay đổi nên không áp dụng trực tiếp các giá trị này.
  • Nguồn: JIS B 1051 (gồm cả Phụ lục B), JIS B 1054-1 (gồm cả Phụ lục F), JIS B 1057
Bu lông — Cấp bền | Updraft - Công cụ tính toán thiết kế cơ khí