Updraft

Hệ số tương quan

Đăng nhập để tính toán

Nhập dữ liệu

No.xix_iyiy_iXóa hàng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

Dùng phím mũi tên để di chuyển giữa các ô. Enter chuyển xuống hàng dưới, ở hàng cuối sẽ thêm một hàng mới. Sao chép hai cột từ Excel hoặc bảng tính rồi dán thì x và y được nhập cùng lúc.

Kết quả

Hạng mụcKý hiệu và công thứcGiá trị
Số giá trịnn-
Trung bình của xxˉ\bar{x}=1n∑xi\displaystyle = \frac{1}{n}\sum x_i-
Trung bình của yyˉ\bar{y}=1n∑yi\displaystyle = \frac{1}{n}\sum y_i-
Tổng bình phương độ lệch của xSxxS_{xx}=∑(xi−xˉ)2\displaystyle = \sum (x_i - \bar{x})^2-
Tổng bình phương độ lệch của ySyyS_{yy}=∑(yi−yˉ)2\displaystyle = \sum (y_i - \bar{y})^2-
Tổng tích các độ lệchSxyS_{xy}=∑(xi−xˉ)(yi−yˉ)\displaystyle = \sum (x_i - \bar{x})(y_i - \bar{y})-
Độ lệch chuẩn mẫu của xsxs_x=Sxxn−1\displaystyle = \sqrt{\frac{S_{xx}}{n-1}}-
Độ lệch chuẩn mẫu của ysys_y=Syyn−1\displaystyle = \sqrt{\frac{S_{yy}}{n-1}}-
Hiệp phương sai mẫusxys_{xy}=Sxyn−1\displaystyle = \frac{S_{xy}}{n-1}-
Hiệp phương sai tổng thểσxy\sigma_{xy}=Sxyn\displaystyle = \frac{S_{xy}}{n}-
Hệ số tương quanrr=SxySxxSyy\displaystyle = \frac{S_{xy}}{\sqrt{S_{xx} S_{yy}}}-
Hệ số xác địnhr2r^2-

Nhấn "Tính toán" để hiển thị các giá trị và biểu đồ phân tán.

Ghi chú

  • rr chỉ thể hiện mức độ chặt chẽ của quan hệ tuyến tính. Ngay cả khi tồn tại quan hệ phi tuyến, rr vẫn có thể gần 0, vì vậy hãy xem kèm với biểu đồ phân tán.
  • Chỉ những dòng nhập đủ cả xx và yy mới được đưa vào tính. Dòng có ô không đọc được thành số cũng bị loại.
Công cụ tính hệ số tương quan | Updraft - Công cụ tính toán thiết kế cơ khí